rấn sức

Học thuật
Thân thiện
rấn sức

Anh ấy rấn sức để đẩy chiếc xe bị hỏng vào bãi đỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng, nỗ lực hết sức mình, thường vượt quá mức bình thường: Hành động dồn hết năng lực, ý chí để thực hiện một công việc nào đó, đặc biệt khi cần hoàn thành trong điều kiện khó khăn hoặc gấp rút.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy phải rấn sức leo nốt đoạn dốc cuối cùng để kịp về đích.
    • Công nhân đang rấn sức làm việc để hoàn thành công trình trước mùa mưa.
    • Kỳ thi đã gần kề, các sĩ tử cần rấn sức ôn tập.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rấn sức" thường đi kèm với mục đích: Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự cố gắng nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể, như hoàn thành công việc đúng hạn hoặc vượt qua một thử thách.
    • Cả đội đang rấn sức thi đấu trong những phút giờ để tìm bàn thắng gỡ hòa.
Biến thể từ gần giống
  • Cố gắng (động từ): Nỗ lực làm việc . (Từ nàynghĩa rộng phổ biến hơn "rấn sức").
  • Gắng sức (động từ): Dồn sức lực để làm. (Gần nghĩa với "rấn sức").
  • Nỗ lực (động từ/danh từ): Dốc toàn lực, hết sức mình để đạt mục đích.
Từ đồng nghĩa
  • Gắng công: Cố gắng, dồn công sức.
  • Dốc sức: Đặt hết tâm sức, sức lực vào việc .
Lưu ý sử dụng
  • "Rấn sức" một từ khá cổ, ít dùng trong văn nói hàng ngày hiện đại, thường xuất hiện trong văn viết hoặc các ngữ cảnh trang trọng, khuyến khích, động viên. Từ này mang sắc thái nhấn mạnh sự cố gắng phi thường, quyết liệt.
  • Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh: lao động, học tập, thi đấu thể thao, hoặc các tình huống cần sự phấn đấu cao độ.
rấn sức

Anh ấy rấn sức để đẩy chiếc xe bị hỏng vào bãi đỗ.

  1. Cố gắng sức trên mức thường: Cần rấn sức cho xong đúng thời hạn.